Video Clip
Lời Bài Hát
What the fuck I’ma say in the intro?
– Tôi nói cái quái gì trong phần giới thiệu?
You want me to say somethin’ so bad
– Bạn muốn tôi nói điều gì đó thật tệ
(Stop playin’ with ’em, RIOT)
– (Dừng playin ‘ với ‘ EM, BẠO loạn)
Can you, please?
– Làm ơn được không?
Think you the shit, bitch?
– Nghĩ mày là đồ khốn kiếp?
You not even the fart (grrah)
– Bạn thậm chí không phải là rắm (grrah)
I be goin’ hard (grrah)
– Tôi được goin’ cứng (grrah)
I’m breakin’ they hearts, like
– Tôi breakin ‘ họ trái tim, như
Bitches be quick, but I’m quicker (like)
– Chó cái được nhanh chóng, nhưng tôi nhanh hơn (như)
Bitches be thick, but I’m thicker (like)
– Chó cái dày, nhưng tôi dày hơn (như)
She could be rich, but I’m richer (damn)
– Cô ấy có thể giàu có, nhưng tôi giàu hơn (chết tiệt)
Take-takin’ her man (takin’ her man)
– Take-takin ‘người đàn ông của mình (takin’ người đàn ông của mình)
Don’t give a fuck (don’t give a fuck)
– Đừng cho một fuck (không cho một fuck)
Out in the Yams (out in the Yams)
– Ra Trong Khoai Mỡ (ra Trong Khoai Mỡ)
And I’m keepin’ one tucked (keepin’ one tucked)
– Và tôi đang giữ một cái (giữ một cái)
I make me some jams (I make me some jams)
– Tôi làm cho tôi một sốams tắc (tôi làm cho tôi một sốams tắc)
Unlock that advance (unlock that advance)
– Mở khóa trước đó (mở khóa trước đó)
I said four hundred bands (I said four hundred bands)
– Tôi đã nói bốn trăm ban nhạc (tôi đã nói bốn trăm ban nhạc)
Just to do my lil’ dance (grrah)
– Chỉ để làm điệu nhảy lil’ của tôi (grrah)
Bitch, I’m a brand (like)
– Chó cái, tôi là một thương hiệu (như)
Bitch, I’m a baddie, I get what I want (damn)
– Chó cái, tôi là một baddie, tôi nhận được những gì tôi muốn (chết tiệt)
All in Balenci’, I look like a bum
– Tất cả Trong Balenci’, tôi trông giống như một kẻ ăn mày
I got the jatty, he just wanna hump (hump)
– Tôi có jatty, anh ấy chỉ muốn bướu (bướu)
Walk through and start shakin’ my hips
– Đi bộ qua và bắt đầu lắc hông của tôi
I’ma dip when I stack all my chips (like)
– Tôi nhúng khi tôi xếp chồng tất cả các chip của mình (như)
Strip a dummy, I want the whole fit
– Dải một hình nộm, tôi muốn toàn bộ phù hợp
I got a French nigga sendin’ me tips, grrah
– Tôi có một người pháp nigga gửi lời khuyên cho tôi, grrah
Think you the shit, bitch?
– Nghĩ mày là đồ khốn kiếp?
You not even the fart (grrah)
– Bạn thậm chí không phải là rắm (grrah)
I be goin’ hard (grrah)
– Tôi được goin’ cứng (grrah)
I’m breakin’ they hearts, like
– Tôi breakin ‘ họ trái tim, như
Bitches be quick, but I’m quicker (like)
– Chó cái được nhanh chóng, nhưng tôi nhanh hơn (như)
Bitches be thick, but I’m thicker (like)
– Chó cái dày, nhưng tôi dày hơn (như)
She could be rich, but I’m richer (damn)
– Cô ấy có thể giàu có, nhưng tôi giàu hơn (chết tiệt)
His bitch at home playin’ dress up (huh?)
– Chó cái của mình ở nhà playin ‘ ăn mặc (huh?)
She must’ve thought she could catch up (grrah)
– Cô ấy phải nghĩ rằng cô ấy có thể bắt kịp (grrah)
I got my foot on they necks I can’t let up (grrah)
– Tôi đặt chân lên cổ họ tôi không thể buông tay (grrah)
She all on the floor told her, “Get up” (get up)
– Tất cả cô ấy trên sàn nói với cô ấy, “đứng dậy” (đứng dậy)
She my son but I ain’t her mammy (I ain’t her mammy)
– Cô ấy là con trai tôi nhưng tôi không phải là mẹ của cô ấy (tôi không phải là mẹ của cô ấy)
Bitches can’t stand me (bitches can’t stand me)
– Chó cái không thể chịu đựng được tôi (chó cái không thể chịu đựng được tôi)
Eat through my panties (eat through my panties)
– Ăn qua quần lót của tôi (ăn qua quần lót của tôi)
Hard knock life, no Annie
– Cuộc sống khó khăn, Không Annie
I need a vacay, I’m losin’ my tan (damn)
– Tôi cần một kỳ nghỉ, tôi đang mất đi làn da rám nắng của mình (chết tiệt)
I’d lose anythin’ before my man
– Tôi sẽ mất bất cứ điều gì trước khi người đàn ông của tôi
I’m a pretty bitch I don’t like fightin’
– Tôi là một con chó cái xinh đẹp tôi không thích chiến đấu’
On the beat I’m goin’ Super Saiyan (grrah)
– Theo nhịp tôi đang đi ‘ Super Saiyan (grrah)
I said, “Mirror, mirror, who the fairest?” (Huh?)
– Tôi Nói, ” Gương, gương, ai công bằng nhất?”(Hả?)
Leave a bum nigga lookin’ embarrassed (like)
– Để lại một bum nigga lookin ‘ xấu hổ (như)
Spent a hundred-fifty on some carats (grrah)
– Đã dành một trăm năm mươi trên một số carat (grrah)
That shit cray like them niggas in Paris
– Đó là shit cray như họ niggas Ở Paris
Think you the shit, bitch?
– Nghĩ mày là đồ khốn kiếp?
You not even the fart (grrah)
– Bạn thậm chí không phải là rắm (grrah)
I be goin’ hard (grrah)
– Tôi được goin’ cứng (grrah)
I’m breakin’ they hearts, like
– Tôi breakin ‘ họ trái tim, như
Bitches be quick, but I’m quicker (like)
– Chó cái được nhanh chóng, nhưng tôi nhanh hơn (như)
Bitches be thick, but I’m thicker (like)
– Chó cái dày, nhưng tôi dày hơn (như)
She could be rich, but I’m richer (damn)
– Cô ấy có thể giàu có, nhưng tôi giàu hơn (chết tiệt)
